Từ: phác, bạc, phốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phác, bạc, phốc:

撲 phác, bạc, phốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: phác, • bạc, • phốc

phác, bạc, phốc [phác, bạc, phốc]

U+64B2, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 扑;
Pinyin: pu1;
Việt bính: pok3;

撲 phác, bạc, phốc

Nghĩa Trung Việt của từ 撲

(Động) Đánh, đập.
◇Hoài Nam Tử 淮
南子: Vi lôi điện sở phác 為雷電所撲 (Thuyết lâm 說林) Bị sét đánh.

(Động)
Phẩy qua, phớt qua, chạm nhẹ, lướt qua.
◇Sầm Tham 岑參: Hoa phác ngọc cang xuân tửu hương 花撲玉缸春酒香 (Vi viên ngoại gia hoa thụ ca 韋員外家花樹歌) Hoa phẩy bình ngọc rượu xuân thơm.

(Động)
Vỗ cánh.
◎Như: tinh đình tại song hộ thượng phác trước sí bàng 蜻蜓在窗戶上撲著翅膀 chuồn chuồn trên cửa sổ vỗ cánh.

(Động)
Phủi.
◎Như: bả thân thượng tuyết phác liễu 把身上雪撲了 phủi tuyết trên mình.

(Động)
Xông tới, xông vào, sà vào.
◎Như: phi nga phác hỏa 飛蛾撲火 thiêu thân xông vào lửa, tha hoài trung phác khứ 他懷中撲去 ngã sà vào lòng y.

(Động)
Bắt.
◇Đỗ Mục 杜牧: Khinh la tiểu phiến phác lưu huỳnh 輕羅小扇撲流螢 (Thu tịch 秋夕) Mặc áo là nhẹ, cầm quạt nhỏ bắt đom đóm.

(Động)
Bôi, thoa, xoa.
◎Như: phác phấn 撲粉 thoa phấn (trang điểm).

(Động)
Ném tiền đánh bạc (trò chơi ngày xưa).

(Động)
Cùng đánh nhau, đấu sức.

(Danh)
Hình phạt đánh trượng.

(Danh)
Đồ dùng để đánh, đập.
◎Như: cầu phác 毬撲 cái vợt đánh bóng, phấn phác 粉撲 đồ đánh phấn.
§ Cũng đọc là phốc, bạc.

vục, như "vục nước" (vhn)
buộc, như "bó buộc; trói buộc" (btcn)
phác, như "phác (đánh đập)" (btcn)
phốc, như "đá phốc lên" (gdhn)
vọc, như "vọc nước" (gdhn)

Chữ gần giống với 撲:

㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撲

扑,

Chữ gần giống 撲

振, 摇, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆,

Tự hình:

Tự hình chữ 撲 Tự hình chữ 撲 Tự hình chữ 撲 Tự hình chữ 撲

Nghĩa chữ nôm của chữ: phốc

phốc仆:trúng phốc
phốc扑:đá phốc lên
phốc撲:đá phốc lên
phác, bạc, phốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phác, bạc, phốc Tìm thêm nội dung cho: phác, bạc, phốc